Anh Phương A.P.C.O.M

Anh Phương A.P.C.O.M

Anh Phương A.P.C.O.M

Hỗ trợ kinh doanh
Kinh Doanh 01
0938910559
Kinh Doanh 01Kinh Doanh 01
Kinh Doanh 02
0909493266
Kinh Doanh 02Kinh Doanh 02
Kinh Doanh 03
0932040416
Kinh Doanh 03Kinh Doanh 03
Thống kê truy cập
  • OnlineĐang online: 38
  • Thống kê tuầnThống kê ngày: 9567
  • Thống kê thángThống kê tháng: 100000
  • Tổng truy cậpTổng truy cập: 3365099
Máy in Canon LBP 161dn
  • imageCLASS LBP161dn. Lựa chọn phù hợp với tất cả các môi trường làm việc. Phù hợp với mọi môi trường làm việc, máy in LBP161dn là máy in đen trắng đem lại những bản in tốc độ nhanh và chất lượng cao.

       * Tốc độ in (A4): Lên tới 28 trang/phút
       * Thời gian in bản đầu tiên (A4): Xấp xỉ 5.2 giây
       * Độ phân giải khi in: 600 x 600dpi (tương đương)
       * Kết nối Ethernet
       * Công suất khuyến nghị in/tháng: 250 - 2,500 trang

  • Mã sản phẩm: MAY-IN-CANON-161DN
  • 5.000.000 VNĐ Giá gốc 5.700.000 VNĐ
    Tiết kiệm: 12%
  • Lượt xem: 130
  • Thông tin sản phẩm
  • Thông tin chi tiết
  • Bình luận

Máy in canon LBP 161dn

Máy in Canon LBP 161dn 

 

Màn hình LCD 5 dòng

Điều hướng và điều chỉnh các chức năng máy in một cách dễ dàng với màn hình LCD 5 dòng. Thông tin được hiển thị nhanh chóng giúp cho việc quản lý và duy tmáy in dễ dàng hơn.

 

In đảo mặt tự động

Hãy thực hiện trách nhiệm với môi trường của bạn bằng this năng in hai mặt tự động. In trên cả hai mặt giấy vừa cho phép giảm mức tiêu thụ giấy đồng thời giảm lượng carbon phát thải và chi phí in ấn.

 

Giải pháp in ấn di động

Sử dụng giải pháp in ấn di động mới nhất của Canon, bạn có in và quét tài liệu, ảnh và trang web chỉ với một ứng dụng.

 

Gỡ bỏ seal mực tự động

Tận hưởng cảm giác thay mực không tốn công sức với hệ thống gỡ bỏ seal mực tự động mới. Chỉ cần đưa cartridge mực vào trong máy và in.

 

Kết nối Gigabit

Tích hợp tính năng kết nối Gigabit Ethernet mang lại kết nối mạng trôi chảy, giúp việc chia sẻ dữ liệu in ấn và thực hiện các công việc yêu cầu cao một cách dễ dàng hơn.

IN

 

Phương pháp in

In tia laser đơn sắc

Tốc độ in

A4

28ppm

Letter

30ppm

Độ phân giải in

600 x 600dpi

Chất lượng in với Công nghệ làm mịn ảnh

1,200 x 1,200 dpi (tương đương)
9,600 (tương đương) x 600 dpi

Thời gian khởi động (từ khi bật nguồn)

15.0 giây hoặc ít hơn

Thời gian in bản đầu tiên (FPOT)

A4

Xấp xỉ 5.2 giây

Letter

Xấp xỉ 5.1 giây

Thời gian khôi phục (từ chế độ nghỉ)

2.0 giây hoặc ít hơn

Ngôn ngữ in

UFR II LT

In đảo mặt tự động

Tiêu chuẩn

Kích cỡ giấy phù hợp cho in đảo mặt

A4, Legal, Letter, Executive, Foolscap, Indian Legal.

XỬ LÝ GIẤY

 

Lượng giấy nạp
(Dựa trên độ dày 80g/m²)

Khay tiêu chuẩn

250 tờ

Khay đa mục đích

1 tờ

Lượng giấy nạp tối đa (Dựa trên độ dày 80g/m²)

251 tờ

Lượng giấy in (Dựa trên độ dày 75g/m²)

100 tờ (mặt úp xuống)

Kích cỡ giấy

Khay tiêu chuẩn

A4, B5, A5, Legal (*1), Letter, Executive, Statement, Foolscap, Indian Legal.
Kích cỡ tùy biến (tối thiểu 105.0 x 148.0mm tới tối đa 215.9 x 355.6mm)

Khay đa mục đích

A4, B5, A5, Legal (*1), Letter, Executive, Statement, Foolscap, Indian Legal, Index card.
Bao thư: COM10, Monarch, C5, DL
Kích cỡ tùy biến (tối thiểu 76.2 x 127.0mm tới tối đa 215.9 x 355.6mm)

Trọng lượng giấy

Khay tiêu chuẩn

60 tới 163g/m2

Khay đa mục đích

60 tới 163g/m²

Loại giấy

Plain, Heavy, Label, Bond, Envelope

KHẢ NĂNG KẾT NỐI VÀ PHẦN MỀM

 

Giao diện chuẩn

Có dây

High-Speed USB 2.0, 10Base-T / 100Base-TX

Giao thức mạng

In

LPD, RAW, WSD-Print (IPv4, IPv6)

Quản lý

SNMPv1, SNMPv3 (IPv4, IPv6)

Bảo mật mạng

Có dây

Lọc địa chỉ IP / Mac, IEEE802.1x, SNMPv3, HTTPS

Khả năng in ấn qua di động

Canon PRINT Business, Canon Print Service, Google Cloud Print™, Apple® AirPrint®, Mopria® Print Service, Windows® 10 Mobile.

Hệ điều hành tương thích

Microsoft® Windows® 10 (32, 64-bit), Windows® 8.1 (32, 64-bit), Windows® 8 (32, 64-bit), Windows® 7 (32, 64-bit), Windows® Server 2016 (64-bit), Windows® Server 2012 R2 (64-bit), Windows® Server 2012 (64-bit), Windows® Server 2008 R2 (64-bit), Windows® Server 2008 (32, 64-bit),
Mac OS X
(*2) 10.7.5 & up, Linux (*2)

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHUNG

 

Bộ nhớ thiết bị

256MB

Bảng điều khiển

Màn LCD đen trắng 5 dòng

Kích thước (W x D x H)

371 x 404 x 225mm

Trọng lượng (xấp xỉ)

7kg

Tiêu thụ điện năng

Tối đa

1,120W hoặc ít hơn

Khi hoạt động (trung bình)

Xấp xỉ 280W

Ở chế độ chờ (trung bình)

Xấp xỉ 3.4W

Ở chế độ nghỉ (trung bình)

Xấp xỉ 0.7W (USB / LAN)

Mức ồn (*3)

Trong lúc hoạt động

Mức nén âm: 56dB
Công suất âm: 6.6B

Ở chế độ chờ

Mức nén âm: Không nghe được(*4)
Công suất âm: Không nghe được

Môi trường hoạt động

Nhiêt độ

10 - 30°C

Độ ẩm

20 - 80% RH (Không ngưng tụ)

Điện năng tiêu thụ

AC 220 - 240V (±10%), 50 / 60Hz (±2Hz

Vật tư sử dụng (*5)

Mực (Tiêu chuẩn)

Cartridge 051: 1,700 trang (đi kèm máy: 1,000 trang)

Mực (Lớn)

Cartridge 051H: 4,100 trang

Trống mực

Trống 051: 23,000 trang

Lượng in tối đa tháng (*6)

30,000 trang

Sản phẩm cùng loại