| In ấn | |
|---|---|
| Phương pháp in | In laser đen trắng |
| Tốc độ in | In một mặt: A4 /A3: 40 trang/phút / 20 trang/phút In đảo mặt: A4: 40 trang/phút (20 tờ/phút) |
| Độ phân giải | 600 x 600dpi |
| Chất lượng in với Công nghệ Làm mịn Hình ảnh | 1200 x 1200dpi (tương đương) 2400 (tương đương) x 600dpi |
| Thời gian in bản đầu tiên | Xấp xỉ 9.3 giây |
| Ngôn ngữ in | UFRII, PCL5e/6, PostScript 3, PDF, XPS |
| Lề in | Lề trên, dưới, trái và phải 5mm (Khổ bao thư: 10mm) |
| In đảo mặt tự động | Tiêu Chuẩn |
| Kích cỡ giấy cho phép in đảo mặt tự động | 3, B4, A4, A4R, B5, A5, Ledger, LTR, LTR-R, Legal *1, Exe |
| In trực tiếp (qua USB 2.0) | TIFF, JPEG, PDF, XPS |
| Xử lý giấy | |
| Khổ giấy | Khay Cassette chuẩn: A3, B4, A4, A4R, B5, A5, Ledger, LTR, LTR-R, Legal*1, Exe, foolscap, 8K, 16K, Khổ chọn thêm *2 Khay giấy đa mục đích: A3, B4, A4, A4R, B5, A5, Ledger, LTR, LTR-R, Legal*1, Exe, STMT, foolscap, 8K, 16K, Khổ chọn thêm: 210,0 – 297,0mm x 470,1 - 1200mm (chỉ với trình điều khiển máy in UFR II) Khay chọn thêm PF-A1: A3, B4, A4, A4R, B5, A5^, Ledger, LTR, LTR-R, Legal*1, Exe, STMT, foolscap, 8K, 16K, Khổ chọn thêm *2 yêu cầu phải có khay Universal Cassette UC-A1 và trình điều khiển máy in UFR II |
| Giấy ra | Giấy ra úp mặt xuống: 250 tờ Giấy ra ngửa mặt lên: 50 tờ |
| Định lượng giấy | Khay Cassette chuẩn: 60~120g/m2 Khay giấy đa mục đích: 60~199g/m2 Khay chọn thêm PF-A1: 60~120g/m2 |
| Loại giấy | Giấy thường, Giấy dày, Giấy tái chế, Giấy trong suốt, Giấy dán nhãn, Giấy bao thư |
| Kết nối giao tiếp và phần mềm | |
| Hỗ trợ hệ điều hành | Windows XP (32bit / 64bit), Windows Vista (32bit / 64bit), Windows 7 (32bit / 64bit), Windows 8 (32bit / 64bit), Windows Server 2003 (32bit / 64bit), Windows Server 2008 (32bit / 64bit), Windows Server 2008 R2 (64bit), Windows Server 2012 (64bit), Mac OS 10.6~10.8.x *4, Linux*4, Citrix |
| Cổng kết nối | USB 2.0 tốc độ cao, USB 2.0 (2 cổng) 10 / 100 Base-T / 1000 Base-T Ethernet Khe cắm thẻ SD |
| An ninh mạng | IPSec, IEEE802.1x, Secure Print (khi có thẻ SD chọn thêm) Hỗ trợ: MEAP |
| In từ thiết bị di động | In di động của Canon |
| Thông số kĩ thuật chung | |
| Màn hình điều khiển | Màn hình LCD 5 dòng |
| Bộ nhớ | 768MB |
| Kích thước | 514 x 532 x 303mm |
| Trọng lượng | Xấp xỉ 25,8 kg |
| Yêu cầu về công suất | Tối đa: 1420W Khi đang vận hành: Xấp xỉ 670W (trung bình) Khi ở chế độ chờ: Xấp xỉ 38W (trung bình) Khi ở chế độ nghỉ 1: Xấp xỉ 38W Khi ở chế độ nghỉ 2: Xấp xỉ 12W Khi ở chế độ nghỉ 3: Xấp xỉ 1,1W |
| Nguồn điện chuẩn | AC 220V- 240, 50 / 60Hz |
| Cartridge mực | Cartridge 333: 10.000 trang Cartridge 333 H: 17.000 trang |
| Chu trình nhiệm vụ hàng tháng | 100.000 trang |
| Xuất xứ | Nhật Bản |
| Phụ kiện chọn thêm | |
| Khay nạp giấy | Khay nạp giấy PF-A1 (550-tờ) |
| Universal Cassette | Universal Cassette UC-A1 *7 |
| Mã vạch ROM | Thiết bị in mã vạch-F1 |
| Tính năng in an toàn | Thẻ SD của Canon-B1 (8GB) |




