| Essentials | |
|---|---|
| Bộ sưu tập sản phẩm | Bộ xử lý Intel® Core™ i3 thế hệ thứ 10 |
| Tên mã | Comet Lake |
| Phân đoạn thẳng | Desktop |
| Số hiệu Bộ xử lý | i3-10105 |
| Ngày phát hành | Q1'21 |
| Thuật in thạch bản | 14 nm |
| Điều kiện sử dụng | PC/Client/Tablet |
| Performance | |
| Số lõi | 4 |
| Số Luồng | 8 |
| Tần số cơ sở của bộ xử lý | 3.70 GHz |
| Tần số turbo tối đa | 4.40 GHz |
| Bộ nhớ đệm | 6 MB Intel® Smart Cache |
| Tốc độ | 8 GT/s |
| Điện năng tiêu thụ | 65 W |
| Memory Specifications | |
| Dung lượng bộ nhớ tối Đa | 128 GB |
| Các loại bộ nhớ | DDR4-2666 |
| Số kênh bộ nhớ tối đa | 2 |
| Băng thông bộ nhớ tối đa | 41.6 GB/s |
| Hỗ trợ bộ nhớ ECC | Không |
| Processor Graphics | |
| Đồ họa bộ xử lý | Đồ họa Intel UHD 630 |
| Tần số cơ sở đồ họa | 350 MHz |
| Tần số động tối đa đồ họa | 1.10 GHz |
| Bộ nhớ tối đa video đồ họa | 64 GB |
| Hỗ Trợ 4K | Yes, at 60Hz |
| Độ Phân Giải Tối Đa (HDMI 1.4) | 4096 x 2160@30Hz |
| Độ Phân Giải Tối Đa (DP) | 4096 x 2304@60Hz |
| Độ Phân Giải Tối Đa (eDP - Integrated Flat Panel) | 4096 x 2304@60Hz |
| Hỗ Trợ DirectX | 12 |
| Hỗ Trợ OpenGL | 4.5 |
| Đồng bộ nhanh hình ảnh Intel | Có |
| Công nghệ Intel® InTru™ 3D | Có |
| Công nghệ video HD rõ nét Intel | Có |
| Công nghệ video rõ nét Intel | Có |
| Số màn hình được hỗ trợ | 3 |
| Expansion Options | |
| Khả năng mở rộng | 1S Only |
| Phiên bản PCI Express | 3.0 |
| Cấu hình PCI Express | Up to 1x16, 2x8, 1x8+2x4 |
| Số cổng PCI Express tối đa | 16 |
| Package Specifications | |
| Hỗ trợ socket | FCLGA1200 |
| Cấu hình CPU tối đa | 1 |
| Thông số giải pháp Nhiệt | PCG 2015C |
| TJUNCTION | 100°C |
| Kích thước gói | 37.5mm x 37.5mm |
| Advanced Technologies | |
| Hỗ trợ bộ nhớ Intel® Optane | Có |
| Intel® Thermal Velocity Boost | Không |
| Công nghệ Intel® Turbo Boost | 2.0 |
| Công nghệ Intel® Turbo Boost 3.0 | Không |
| Điều kiện hợp lệ nền tảng Intel® vPro | Không |
| Công nghệ siêu Phân luồng Intel | Có |
| Công nghệ ảo hóa Intel® (VT-x) | Có |
| Công nghệ ảo hóa Intel® cho nhập/xuất được hướng vào (VT-d) | Có |
| Intel® VT-x với bảng trang mở rộng | Có |
| Intel® TSX-NI | Không |
| Intel® 64 | Có |
| Bộ hướng dẫn | 64-bit |
| Phần mở rộng bộ hướng dẫn | Intel® SSE4.1, Intel® SSE4.2, Intel® AVX2 |
| Trạng thái chạy không | Có |
| Công nghệ Intel SpeedStep® nâng cao | Có |
| Công nghệ theo dõi nhiệt | Có |
| Công nghệ bảo vệ danh tính Intel | Có |
| Chương trình nền ảnh cố định Intel® (SIPP) | Không |
| Security & Reliability | |
| Intel® AES New Instructions | Có |
| Khóa bảo mật | Có |
| Mở Rộng Bảo Vệ Phần Mềm Intel® (Intel® SGX) | Yes with Intel® ME |
| Intel® OS Guard | Có |
| Công nghệ Intel® Trusted Execution | Không |
| Bit vô hiệu hoá thực thi | Có |
| Intel® Boot Guard | Có |
Thông số kỹ thuật
Mô tả sản phẩm
CPU Intel Core i3-10105 (6MB, 3.70Ghz upto 4.40Ghz, 4 Nhân, 8 Luồng) - Mạnh mẽ dành cho những bộ máy thuần gaming tầm trung
CPU Intel Core i3-10105F là bộ vi xử lý mới thế hệ thứ 10 thuộc dòng Comet Lake Refresh với 4 nhân 8 luồng và xung nhịp đơn nhân lên đến 4.4Ghz vô cùng mạnh mẽ dành cho những bộ máy thuần gaming tầm trung

Thông số kĩ thuật chi tiết
- Số nhân: 4, Số luồng: 8
- Tần số: 3.70Ghz upto 4.40Ghz
- Bộ nhớ đệm: 6MB
- Công suất tiêu thụ: 65W
- Dung lượng bộ nhớ tối đa: 128GB
- Các loại bộ nhớ: DDR4-2666
- Đồ họa bộ xử lý: Intel UHD Graphics 630
- Hỗ trợ Socket: FCLGA1200
Bộ vi xử lý Intel Core i3-10105F có thông số kỹ thuật tương tự như CPU Intel Core i3-10105F nhưng đã có 1 số cải tiến. Cụ thể mẫu i3-10105F này có 4 nhân 8 luồng, xung nhịp cơ bản 3.7GHz và xung đơn nhân là 4.4Ghz. Dung lượng bộ nhớ đệm của nó là 6 MB Intel® Smart Cache, bộ nhớ tối đa mà nó có thể hỗ trợ là 128GB DDR4-2666, TDP 65W và vẫn chạy trên socket LGA-1200
Như hậu tố "F" trong tên model cho biết, Intel Core i3-10105F không có iGPU vì nhóm khách hàng chủ yếu mà nó hướng tới là game thủ, những người chắc chắn sẽ trang bị những chiếc card đồ họa rời nên đương nhiên là bạn sẽ cần mua một chiếc card màn hình tương thích và chuyên dụng theo nhu cầu của mình
Như đã nói ở trên vì CPU Intel Core i3-10105F vẫn sử dụng socket LGA-1200 nên bạn hoàn toàn có thể chạy nó cùng những bo mạch chủ chíp set Intel 400 Series thế hệ cũ và cả những bo mạch chủ thế hệ mới 500 Series. Nếu được ghép với các dòng main như B560, H570, Z590 thì bạn còn có thể ép xung RAM cao hơn mức mặc định khá nhiều
Công nghệ giám sát nhiệt bảo vệ gói bộ xử lý và hệ thống khỏi sự cố về nhiệt nhờ nhiều tính năng quản lý nhiệt. Cảm biến nhiệt kỹ thuật số khi có sự cố (DTS) phát hiện nhiệt độ của lõi và các tính năng quản lý nhiệt làm giảm tiêu thụ điện của gói và nhờ đó giảm nhiệt độ khi cần để vẫn nằm trong giới hạn hoạt động bình thường
Công nghệ Intel® HT (Hyper threading) cung cấp hai luồng xử lý trên mỗi nhân vật lý. Các ứng dụng phân luồng cao có thể thực hiện được nhiều việc hơn song song, nhờ đó hoàn thành công việc sớm hơn

Làm tăng tần số của bộ xử lý i3-10105F một cách động khi cần bằng cách khai thác khoảng trống nhiệt và điện để tăng tốc khi cần và nâng cao khả năng tiết kiệm điện khi không cần
Bộ xử lý i3 10105F hỗ trợ công nghệ Intel Optane mang lại tốc độ phản hồi tốt hơn khi thực hiện công việc liên quan đến giữ liệu. Bộ nhớ Intel Optane là công nghệ thông minh giúp tăng tốc độ phản hồi của máy tính. Bộ nhớ sẽ truy cập nhanh vào các tài liệu, video, game và ứng dụng thường sử dụng trên máy tính và ghi nhớ lại sau khi bạn tắt nguồn, từ đó giúp bạn giảm thời gian chờ khi sáng tạo, chơi game và làm việc hiệu quả
CPU Intel Core i3-10105F là bộ xử lý mạnh mẽ tương đương với những CPU i7 thế hệ 7 trở về trước và không có nhân đồ họa tích hợp nên nhóm khách hàng phù hợp nhất là những người đang muốn xây dựng cho mình những bộ máy gaming tầm trung trở xuống


