| Essentials | |
|---|---|
| Bộ sưu tập sản phẩm | Bộ xử lý Intel® Core™ i5 thế hệ thứ 10 |
| Tên mã | Comet Lake |
| Phân đoạn thẳng | Desktop |
| Số hiệu Bộ xử lý | i5-10600KA |
| Thuật in thạch bản | 14 nm |
| Performance | |
| Số lõi | 6 |
| Số Luồng | 12 |
| Tần số cơ sở của bộ xử lý | 4.10 Ghz |
| Tần số turbo tối đa | 4.80 Ghz |
| Bộ nhớ đệm | 12MB |
| Tốc độ | 8 GT/s |
| Điện năng tiêu thụ | 125W |
| Memory Specifications | |
| Dung lượng bộ nhớ tối Đa | 128 GB |
| Các loại bộ nhớ | DDR4-2666 |
| Số kênh bộ nhớ tối đa | 2 |
| Băng thông bộ nhớ tối đa | 41.6 GB/s |
| Hỗ trợ bộ nhớ ECC | Không |
| Processor Graphics | |
| Đồ họa bộ xử lý | Đồ họa Intel® UHD 630 |
| Tần số cơ sở đồ họa | 350 MHz |
| Tần số động tối đa đồ họa | 1.20 GHz |
| Bộ nhớ tối đa video đồ họa | 64 GB |
| Hỗ Trợ 4K | Yes, at 60Hz |
| Độ Phân Giải Tối Đa (HDMI 1.4) | 4096 x 2160@30Hz |
| Độ Phân Giải Tối Đa (DP) | 4096 x 2304@60Hz |
| Độ Phân Giải Tối Đa (eDP - Integrated Flat Panel) | 4096 x 2304@60Hz |
| Hỗ Trợ DirectX | 12 |
| Hỗ Trợ OpenGL | 4.5 |
| Đồng bộ nhanh hình ảnh Intel | Có |
| Công nghệ Intel® InTru™ 3D | Có |
| Công nghệ video HD rõ nét Intel | Có |
| Công nghệ video rõ nét Intel | Có |
| Số màn hình được hỗ trợ | 3 |
| Expansion Options | |
| Khả năng mở rộng | 1S Only |
| Phiên bản PCI Express | 3.0 |
| Cấu hình PCI Express | Up to 1x16, 2x8, 1x8+2x4 |
| Số cổng PCI Express tối đa | 16 |
| Package Specifications | |
| Hỗ trợ socket | FCLGA1200 |
| Cấu hình CPU tối đa | 1 |
| Thông số giải pháp Nhiệt | PCG 2015C |
| TJUNCTION | 100°C |
| Kích thước gói | 37.5mm x 37.5mm |
| Advanced Technologies | |
| Hỗ trợ bộ nhớ Intel® Optane | Có |
| Intel® Thermal Velocity Boost | Không |
| Công nghệ Intel® Turbo Boost | 2.0 |
| Công nghệ Intel® Turbo Boost 3.0 | Không |
| Điều kiện hợp lệ nền tảng Intel® vPro | Không |
| Công nghệ siêu Phân luồng Intel | Có |
| Công nghệ ảo hóa Intel® (VT-x) | Có |
| Công nghệ ảo hóa Intel® cho nhập/xuất được hướng vào (VT-d) | Có |
| Intel® VT-x với bảng trang mở rộng | Có |
| Intel® TSX-NI | Có |
| Intel® 64 | Có |
| Bộ hướng dẫn | 64 Bit |
| Phần mở rộng bộ hướng dẫn | Intel® SSE4.1, Intel® SSE4.2, Intel® AVX2 |
| Trạng thái chạy không | Có |
| Công nghệ Intel SpeedStep® nâng cao | Có |
| Công nghệ theo dõi nhiệt | Có |
| Công nghệ bảo vệ danh tính Intel | Có |
| Security & Reliability | |
| Intel® AES New Instructions | Có |
| Khóa bảo mật | Có |
| Mở Rộng Bảo Vệ Phần Mềm Intel® (Intel® SGX) | Yes with Intel® ME |
| Intel® OS Guard | Có |
| Công nghệ Intel® Trusted Execution | Có |
| Bit vô hiệu hoá thực thi | Có |
| Intel® Boot Guard | Có |
Thông số kỹ thuật
Mô tả sản phẩm
CPU Intel Core i5-10600KA Avengers Edition (12MB, 4.10Ghz upto 4.80Ghz, 6 Nhân, 12 Luồng)
Intel Core i5 10600KA Avengers Edition là sản phẩm nằm trong chuỗi Collector Edition của tựa game Marvel’s Avengers.
Vỏ hộp của những chiếc CPU phiên bản Avengers được thiết kế bởi họa sĩ, nghệ sĩ đại chúng nổi tiếng Tristan Eaton sẽ đem lại một phiên bản giới hạn đặc sắc cho những fan của Marvel, đồng thời cũng mở ra cơ hội sở hữu cho những nhà sưu tầm muốn lưu lại những khoảnh khắc “đặc biệt” trong lịch sử phát triển của Intel

CPU intel Core i5-10600K với 6 nhân 12 luồng thuộc dòng Comet Lake và được sản xuất trên tiến trình xử lý 14nm của hãng. CPU Intel Core i5-10600K ra mắt trong quý 2/2020, có sẵn GPU Onboard Intel UHD Graphics 630, vốn bị vô hiệu trên những CPU dòng F. CPU Intel Core i5-10600K hướng đến phục vụ các đối tượng sử dụng cho việc giải trí, Game thủ và công việc liên quan đến đồ họa.
Xung nhịp xung boost - CPU intel Core i5-10600K có xung nhịp cơ bản 4,1GHz và xung nhịp boost tối đa 4,8GHz (đơn nhân). Với mức tiêu thụ điện năng lên tới 125W, là CPU phiên bản K nên CPU này hỗ trợ khả năng ép xung, lượng tỏa nhiệt của CPU này cũng lớnn và cần hệ thống tản nhiệt thật sự ổn định và hiệu quả, RAD 240/360 hoặc tản nhiệt nước Custom.

Điện năng tiêu thụ - Bên cạnh sức mạnh thì chúng ta cũng có 1 sự cân bằng về nhiệt độ ở đây, khi chạy các ứng dụng như Cinebench R20 thì CPU vẫn duy trì ổn định nhiệt độ ở 58 độ với mức tdp vào 65W đúng như intel đã đưa ra.
Socket LGA-1200 - Intel Comet Lake S là thế hệ CPU Intel Core i thế hệ 10 với các cải tiến chủ yếu ở nâng số nhân / số luồng so với thế hệ cũ, cũng như tăng mức xung lên cao hơn. Với các thay đổi này, Intel Comet Lake S hứa hẹn sẽ mang lại hiệu năng vượt trội so với Coffee Lake trong cả Gaming lẫn ứng dụng đồ hoạ / dựng hình chuyên nghiệp. Tuy nhiên với các cải tiến như vậy, thế hệ Comet Lake S yêu cầu các bo mạch chủ Series 400 hoàn toàn mới sử dụng Socket Intel LGA 1200 để tương thích.

Hỗ trợ bộ nhớ
CPU Core i5-10600K đã trang bị công nghệ Hyper-Threading (siêu phân luồng) hoạt động ở mức 4.1 – 4.8 GHz, đồng thời tăng dung lượng bộ nhớ đệm lên 12 MB cache. Hỗ trợ bộ nhớ RAM DDR4-2666 (hỗ trợ lên đến 128GB).
Khả năng tương thích
Các CPU Comet Lake mới được trình làng tương thích với các bo mạch chủ dựa trên Chipset 400 series của Intel và được flash với các phiên bản BIOS mới nhất.

